Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Hữu nghị - Hợp tác

Bài này sẽ giúp học sinh mở rộng vốn từ về chủ đề hữu nghị - hợp tác.

1. Xếp những từ có tiếng hữu cho dưới đây thành hai nhóm a và b.

Hữu nghị, hữu hiệu, chiến hữu, hữu tình, thân hữu, hữu ích, hữu hảo, bằng hữu, hữu dụng

a. Hữu có nghĩa là bạn bè: hữu nghị, chiến hữu, thân hữu, hữu hảo, bằng hữu.

b. Hữu có nghĩa là có: hữu hiệu, hữu tình, hữu ích, hữu dụng.

2. Xếp các từ có tiếng hợp cho dưới đây thành hai nhóm a và b như sau:

hợp tình, hợp tác, phù hợp, hợp thời, hợp lệ, hợp nhất, hợp pháp, hợp lực, hợp lí, thích hợp.

a. Hợp có nghĩa là "gộp lại" (thành lớn hơn): hợp tác, hợp nhất, hợp lực.

b. Hợp có nghĩa là "đúng với yêu cầu, đòi hỏi… nào đó": thích hợp, hợp tình, phù hợp, hợp thời, hợp lệ, hợp pháp, hợp lí.

3. Đặt một câu với một từ ở bài tập 1 và một câu với một từ ở bài tập 2.

- Anh trai em thích thiết kế những vật dụng hữu ích cho cuộc sống.

- Hội chợ giới thiệu sản phẩm nông nghiệp thể hiện sự hợp tác giữa hai đất nước Việt - Lào.

4. Đặt câu với một trong những thành ngữ dưới đây:

a. Bốn biển một nhà.

b. Kề vai sát cánh.

c. Chung lưng đấu sức.

- Tất cả các dân tộc trên thế giới đều là anh em bốn bể một nhà.

- Những đồng nghiệp trong công ty của bố đã cùng kề vai sát cánh vượt qua khó khăn thời dịch Covid.

- Những người thân trong gia đình đều chung lưng đấu sức để tạo ra một cuộc sống tốt đẹp.