Toán lớp 2 | |
Ôn tập các số đến 100 | |
Ước lượng | |
Số hạng - Tổng | |
Số bị trừ-Số trừ-Hiệu | |
Nhiều hơn hay ít hơn bao nhiêu | |
Em làm được những gì? | |
Em làm được những gì? | |
Điểm-Đoạn thẳng | |
Tia số - Số liền trước, sổ liền sau | |
Đề-xi-mét | |
Em làm được những gì? | |
Thực hành và trải nghiệm | |
Phép cộng có tổng bằng | |
9 cộng với một số | |
8 cộng với một số | |
7 cộng với một số, 6 cộng với một số | |
Bảng cộng | |
Đường thẳng - Đường cong | |
Đường gấp khúc | |
Ba điểm thẳng hàng | |
Em làm được những gì? | |
Phép trừ có hiệu bằng 10 | |
11 trừ đi một số | |
12 trừ đi một số | |
13 trừ đi một số | |
14,15,16,17,18 trừ đi một số | |
Bảng trừ | |
Em giải bài toán | |
Bài toán nhiều hơn | |
Bài toán ít hơn | |
Đựng nhiều nước, đựng ít nước | |
Lít | |
Em làm được những gì? | |
Em làm được những gì? | |
Thực hành và trải nghiệm | |
Kiểm tra | |
Phép cộng có tổng là số tròn chục | |
Phép cộng có nhớ trong phạm vi 100 | |
Em làm được những gì? | |
Phép trừ có số bị trừ là sổ tròn chục | |
Phép trừ có nhớ trong phạm vi 100 | |
Phép trừ có nhớ trong phạm vi | |
Em làm được những gì? | |
Thu thập, phân loại, kiểm đếm | |
Biểu đồ tranh | |
Có thể, chắc chắn, không thể | |
Ngày, giờ | |
Ngày, tháng | |
Em làm được những gì? | |
Ôn tập HKI | |
Ôn tập HKI | |
Ôn tập HKI | |
Thực hành và trải nghiệm | |
Kiểm tra học kì 1 | |
Tổng các số hạng bằng nhau | |
Phép nhân | |
Thừa sổ - Tích | |
Bảng nhân 2 | |
Bảng nhân 5 | |
Phép chia | |
Thực hành và trải nghiệm | |
Số bị chia - Số chia -Thương 16 | |
Bảng chia 2 | |
Bảng chia 5 | |
Giờ, phút, xem đồng hồ | |
Giờ, phút, xem đồng hồ | |
Em làm được những gì? | |
Thực hành và trải nghiệm | |
Đơn vị, chục, trăm, nghìn | |
Các số từ 101 đến 110 | |
Các số từ 101 đến 110 | |
Các số từ 111 đến 200 | |
Các số có ba chữ số | |
Các số có ba chữ số | |
Viết số thành tổng các trăm, chục, đơn vị | |
So sánh các số có ba chữ số | |
Em làm được những gì? | |
Em làm được những gì? | |
Mét | |
Ki-lô-mét | |
Ki-lô-mét | |
Khối trụ - Khối cẩu | |
Hình tứ giác | |
Xếp hình, gấp hình | |
Xếp hình, gấp hình | |
Em làm được những gì? | |
Thực hành và trải nghiệm | |
Kiểm tra | |
Phép cộng không nhớ trong phạm vi 1000 | |
Phép trừ không nhớ trong phạm vi 1000 | |
Nặng hơn, nhẹ hơn | |
Ki-lô-gam | |
Phép cộng có nhớ trong phạm vi 1000 | |
Phép cộng có nhớ trong phạm vi 1000 | |
Phép trừ có nhớ trong phạm vi 1000 | |
Tiền Việt Nam | |
Em làm được những gì? | |
ÔN TẬP CUỐI NĂM | |
ÔN TẬP CUỐI NĂM | |
Thực hành và trải nghiệm | |
KIỂM TRA CUỐI NĂM | |